冰屋
băng ốc
Hán Việt: băng ốc · Pinyin: bīng wū
Tổng quan
lều tuyết
Nghĩa
Việt
- Cihui lều tuyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統上極區內因紐特人或加拿大、格陵蘭部分原住民族冬季居住的房子,因以冰塊堆砌而成,故稱為「冰屋」。外表呈穹窿狀,入口處常張掛動物毛皮以防止屋內暖空氣流出。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻指仙境中白玉建造的房屋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻指仙境中白玉建造的房屋。
Eng
- CC-CEDICT igloo
- Cihui igloo