屋
ốc
Hán Việt: ốc · Pinyin: wū
Tổng quan
Nhà: 在屋裡 Ở trong nhà; 2. Buồng, phòng: 裡屋 Buồng trong; 3. (văn) Mui xe.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wū |
|---|---|
| Hán Việt | ốc |
| Quảng Đông | nguk1 |
| Mân Nam | ok |
| Nhật Bản | OKU |
| Hàn Quốc | 옥 |
| Chú âm | ㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quk |
| Baxter-Sagart | qˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤok |
| Phản thiết | 烏谷切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhà ở. Mui xe. Như {hoàng ốc tả đạo} [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. Sử Kí [史記] : {Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo} [紀信乘黃屋車, 傅左纛] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ọc ọc ạch [Eng: flatulent]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ốc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ọc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.房舍。如:「茅屋」、「住屋」、「房屋」。 2.房間。如:「這屋子光線充足。」 3.車蓋。《文選.張衡.東京賦》:「輹弩重旃,朱旄青屋。」《遼史.卷五五.儀衛志一》:「平頭輦,常行用之。制如逍遙,無屋。」 4.帳幕。通「幄」。《詩經.大雅.抑》:「相在爾室,尚不愧于屋漏。」《墨子.節葬下》:「綸組節約,車馬藏乎壙,又必多為屋幕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屋 (屋的本义是幄,后来屋”指房屋,另造幄”字。会意。从尸,从至。尸,与房屋有关,至”表示来到。人来到这里居住之意。本义帐幕。幄”的本字) 同本义 屋,居也。--《说文》。徐灏曰古宫室无屋名。古之所谓屋,非今之所谓屋也。” 尚不愧于屋漏。--《诗·大雅·抑》。传屋,小帐也。” 去帝制黄屋左纛。--《汉书·南粤王佗传》 去黄屋称制。--《汉书·陆贾传》。师古曰黄屋,谓车上盖也。” 又如屋幕(帐幕);屋漏(古代室内西北隅施设小帐,安插神主,为人所不见的地方) 古代半地穴式住室建筑的顶部覆盖 屋wū ⒈房子房~。茅~。 ⒉房间里~。北~。 ⒊〈方〉家这是我们的…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) house|(bound form) room
ja
- JMdict shop|store|restaurant|someone who sells (something) or works as (something)|someone with a (certain) personality trait
- JMdict house|building|roof
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𦤿【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏谷切,音沃。【說文】居也。从尸,尸所主也。一曰尸象屋形,从至,至所至止也。【風俗通】止也。【集韻】具也。【玉篇】居也,舍也。【詩·秦風】在其板屋。【周禮·地官】考夫屋。【註】夫三爲屋,屋三爲井,出地貢者,三三相任。又田不耕者,出屋粟。 又車蓋也。【史記·項羽本紀】項羽圍漢王滎陽,紀信誑楚,乗黃屋車,傅左纛。 又夏屋,大俎也。【詩·秦風】於我乎,夏屋渠渠。【註】夏,大也。渠渠,俎深廣貌。 又【禮·雜記】諸侯素錦以爲屋,士輤葦席以爲屋。【註】小帳覆棺者。 又地名。【春秋·隱八年】宋公齊侯衞侯盟于瓦屋。【註】周地。 又王屋,山名,在河東垣縣。 又【越南志】神屋,龜甲也。 又屋廬,複姓。 考證:〔【史記·項羽本紀】項羽圍漢王滎陽,紀信誑楚,乗黃屋車,傳左纛。〕 謹照原文傳改傅。〔【禮·雜記】諸侯素錦以爲屋,士輤葦以爲屋。〕 謹照原文葦下增席字。
Thuyết Văn
凥也。 从尸。 尸、 所主也。 一曰尸象屋形。 从至。 至、 所止也。屋室皆从至。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凥各本作居。誤。今正。凡凥處、於尸得几之字引伸。不當用蹲居字也。屋者、室之覆也。引申之凡覆於上者皆曰屋。天子車有黃屋。詩箋。屋、小帳也。 句。 逗。 凡尸皆得訓主。屋从尸者、人爲屋主也。 此从尸之又一說也。上象覆。旁象壁。 句。 句。 室下亦曰。至、所止也。烏谷切。三部。
【屋】 (ốc) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 尸 (thi (Thần {Thi})), 至 (chí (Đến. Như {tân chí nh)), 至 (chí (Đến. Như {tân chí nh)) Phiên thiết: Ô cốc thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cư vậy Một thuyết khác: 尸象屋形
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡲃 · 𦤼 · 𦤿