冰山

bīng shān băng san

Hán Việt: băng san · Pinyin: bīng shān

Tổng quan

tảng băng trôi | LT:座 ước biển đông lại thành tảng lớn như núi (iceberg) — Chỉ quyền thế không vững bền, mau tan như băng. băng sơn băng sơn ☆Nước biển đông lại thành tảng lớn như núi (iceberg) — Chỉ quyền thế không vững bền, mau tan như băng.

Cấu tạo: (băng) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tảng băng trôi | LT:座 ước biển đông lại thành tảng lớn như núi (iceberg) — Chỉ quyền thế không vững bền, mau tan như băng. băng sơn băng sơn ☆Nước biển đông lại thành tảng lớn như núi (iceberg) — Chỉ quyền thế không vững bền, mau tan như băng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冰雪長年不化的大山。 2.浮在海中的巨型冰塊,為兩極地區冰川末端斷裂,滑落海中而形成。 3.比喻不可常久依賴的靠山。猶如冰山,一見陽光,就消失無蹤。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「勢易盡者若冰山,事相懸者如天壤。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「豈知轉眼之間,灰飛煙滅,金山化作冰山,極是不難的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积雪和冰长年不化的大山;浮在海洋中的巨大冰块,是两极冰川末端断裂,滑落海洋中形成的;比喻不能长久依赖的靠山。

Eng

  • CC-CEDICT iceberg|ice-covered mountain|(fig.) a backer one cannot rely on for long|CL:座[zuo4]
  • Cihui iceberg; ice-covered mountain; (fig.) a backer one cannot rely on for long; CL:座