冰帽
băng mạo
Hán Việt: băng mạo · Pinyin: bīng mào
Tổng quan
chỏm băng
Nghĩa
Việt
- Cihui chỏm băng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發展於高緯度高原地帶的冰河,範圍小於大陸冰河。因其形狀如帽覆,故稱為「冰帽」。如格陵蘭島及冰島陸上的冰河。也稱為「冰冠」、「冰原」、「高原冰河」。
Eng
- CC-CEDICT icecap
- Cihui icecap