冰景

băng cảnh

Hán Việt: băng cảnh

Tổng quan

1. cảnh băng (thường chỉ cảnh ở Bắc Cực và Nam Cực)。由冰組成的風景,特指南北極風景。 2. đồ làm bằng băng; tác phẩm nghệ thuật làm bằng băng。用冰做原料的造型藝術品,如冰燈、冰花、冰盆景等。

Cấu tạo: (băng) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cảnh băng (thường chỉ cảnh ở Bắc Cực và Nam Cực)。由冰組成的風景,特指南北極風景。 2. đồ làm bằng băng; tác phẩm nghệ thuật làm bằng băng。用冰做原料的造型藝術品,如冰燈、冰花、冰盆景等。