冰期
băng kì
Hán Việt: băng kì · Pinyin: bīng qī
Tổng quan
kỷ băng hà | thời kỳ băng hà ên một thời kì địa chất, tức thời kì băng hà, các vùng Bắc Âu, Bắc Á và Mĩ châu đều bị băng giá phủ kín (période glacciaire). băng kì băng kì ☆Tên một thời kì địa chất, tức thời kì băng hà, các vùng Bắc Âu, Bắc Á và Mĩ châu đều bị băng giá phủ kín (période glacciaire).
Nghĩa
Việt
- Cihui kỷ băng hà | thời kỳ băng hà ên một thời kì địa chất, tức thời kì băng hà, các vùng Bắc Âu, Bắc Á và Mĩ châu đều bị băng giá phủ kín (période glacciaire). băng kì băng kì ☆Tên một thời kì địa chất, tức thời kì băng hà, các vùng Bắc Âu, Bắc Á và Mĩ châu đều bị băng giá phủ kín (pé…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地质历史上气候非常寒冷,陆地被大规模冰川覆盖的时期;指一次冰期中冰川活动剧烈的时期。
Eng
- CC-CEDICT glacial epoch; ice age
- Cihui glacial epoch; ice age