冰桶

bīng tǒng băng dũng

Hán Việt: băng dũng · Pinyin: bīng tǒng

Tổng quan

xô đá

Cấu tạo: (băng) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xô đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儲存冰塊或使食物冰涼的桶子。《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「遐叔凝著雙眸,悄地偷看,宛似渾家白氏。喫了一驚,這身子就似吊在冰桶裡,遍體冷麻,把不住的寒顫。」《九尾龜》第一五三回:「房屋中間放著個大大的玻璃冰桶,冰桶裡頭浸著許多蓮子和菱藕。」

Eng

  • CC-CEDICT ice bucket
  • Cihui ice bucket