桶

tǒngdũngNôm thùng

Hán Việt: dũng · Pinyin: tǒng · Nôm: thùng

Tổng quan

Cái thùng gỗ hình tròn. Như thủy dũng [水桶] thùng nước

桶业 · 桶匠 · 桶口 · 桶孔 · 桶板 · 桶状 · 桶箍 · 桶裙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǒng
Hán Việtdũng
Âm Nômthòng
Quảng Đôngtung2
Mân Namtháng
Nhật BảnOKE
Hàn Quốc통
Chú âmㄊㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdungx
Baxter-Sagartl̥ˤoŋʔ
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤoŋʔ
Phản thiết尹竦切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái thùng gỗ hình tròn. Như thủy dũng [水桶] thùng nước

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thống thống (cái thùng) [Eng: barrel]
  • Giản Dị Hán Nôm thòng dây thòng lòng [Eng: to have an affair (with)]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thùng cái thùng [Eng: barrel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dũng thuỷ dũng (thùng gỗ) [Eng: wooden barrel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thông cây thông [Eng: pine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圓形的盛物器。如:「木桶」、「水桶」、「汽油桶」。 2.量詞。計算桶裝物的單位。如:「一桶水」、「兩桶汽油」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桶 (形声。从木,甬声。本义量器名) 古量器名。方形斛 桶,木方,受六升。--《说文》。段玉裁注疑当作方斛,受六升。” 方斛谓之桶。--《广雅》 角斗桶。--《吕氏春秋·仲春》 平斗桶。--《史记·商君书》 盛水或其他东西的圆柱形容器,有提梁 供做皮衣用的兽毛皮的成件。因多缀成圆桶状,故称 桶 一桶的量 桶tǒng ⒈盛东西的器具,多较深,圆筒形铁~。水~。汽油~。 ⒉ 桶yǒng 1.古代量器名。方形的斛,受六斗。

Eng

  • CC-CEDICT bucket, (trash) can, barrel (of oil etc), CL:個, 个[ge4],隻, 只[zhi1]
  • JMdict bucket
  • JMdict pail
  • JMdict tub

ja

  • JMdict 桶(おけ)

other

  • Nguồn khác 에 담다
  • Nguồn khác Cái trống. 降槌掍桶入寬寬喝妙揚 Giàng xùi gọn tổng, nhịp khoan khoan hát dịu dàng (S.T.) Giơ dùi đánh trống, nhịp thong thả, hát nhẹ nhàng uyển chuyển du dương
  • Nguồn khác Đồ đựng quần áo, hình cái rương nhưng đan bằng lạt tre. Với câu thơ ví dụ dưới đây tạm dịch là cái sọt, cái dậu để lấy vận. 𫯨炩󱇒𪽖跒叭桶 淰濃佼吏煤勸披 Vạ lẹng Tày nà kha khảu choóng Nặm noòng Keo lái mỏ khoen pha (H.Đ.H.) (Trời hạn, Thổ cày chân đút đậu Nước to, Kinh lái vách treo nồi). Ý hai câu thơ nói: Hạn hán người nông dân (Tày) không đi cày được ví như chân đút vào rương; mưa lũ, thương nhân (Kinh) không đi buôn được, nồi treo lên vách vì không có gạo nấu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他孔切【集韻】【韻會】吐孔切,𠀤通上聲。【說文】木方器,受六升。【博雅】桶,䇶也。方斛謂之桶。【通俗文】受桼者曰桶。 又【廣韻】徒摠切【集韻】杜孔切,𠀤音動。義同。 又【類篇】【正韻】𠀤尹竦切,音勇。【史記·商君傳】平斗桶。又作甬。【禮·月令】仲春角斗甬。

Thuyết Văn

木方受六𦫵。 從木。甬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑當作方斛受六斗。廣雅曰。方斛謂之桶。月令。角斗甬。注曰。甬、今斛也。甬卽桶。今斛者、今時之斛。凡鄭言今者皆謂漢時。秦漢時有此六斗斛。與古十斗斛異。史記。商君平斗桶。呂不韋仲春紀。角斗桶。故知起於秦也。 他奉切。九部。

【桶】 (dũng) Nghĩa: mộc (Cây) phương (Vuông) thụ (Chịu nhận lấy. Người) lục (Sáu)𦫵

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư