冰河

bīng hé băng hà

Hán Việt: băng hà · Pinyin: bīng hé

Tổng quan

sông băng hững tảng băng trên núi lở xuống, trôi thành dòng sông. Còn gọi là Băng xuyên (glacier). băng hà băng hà ☆Những tảng băng trên núi lở xuống, trôi thành dòng sông. Còn gọi là Băng xuyên (glacier).

Cấu tạo: (băng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông băng hững tảng băng trên núi lở xuống, trôi thành dòng sông. Còn gọi là Băng xuyên (glacier). băng hà băng hà ☆Những tảng băng trên núi lở xuống, trôi thành dòng sông. Còn gọi là Băng xuyên (glacier).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在高山或兩極地區,積雪由於本身的壓力而變成冰塊,又因重力作用而沿著地面傾斜方向移動,這種移動的大冰塊便形成冰河。也稱為「冰川」。

Eng

  • CC-CEDICT glacier
  • Cihui glacier