冰消

bīng xiāo băng tiêu

Hán Việt: băng tiêu · Pinyin: bīng xiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻崩散潰敗。《三國演義》第九一回:「雄軍雲集,狂寇冰消;纔聞破竹之聲,便是失猿之勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"冰销"; 冰冻消融; 比喻事物消释涣解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冰销"。 2.冰冻消融。 3.比喻事物消释涣解。

Eng

  • Cihui 冰消 īngxiāo v. melt