xiāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Tiêu đi mất, như là loại trùng vật có độc, nhiều cái làm tiêu đi được, như xà hàm thảo 蛇含草 tiêu được độc phong mại 蜂蠆, bạch thố hoắc 白菟藿 tiêu được độc chế khuyển猘犬, ngô thù吳茱tiêu được độc thốn bạch 寸白, đại toán 大蒜 tiêu được độc ngô công 蜈蚣, lưu khoáng 硫礦 tiêu được độc chư cổ 諸蠱, phong tử 蜂子 tiêu được độc tri chu 蜘蛛, cảm lãm 橄欖 tiêu được độc chư ngư 諸魚 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 盡也。滅也。 T…

消亡 · 消停 · 消元 · 消光 · 消减 · 消化 · 消去 · 消受

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngsiu1
Mân Namsiau
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsieu
Baxter-Sagart[s]ew
Hán ngữ Thượng cổ[s]ew
Phản thiết先彫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mất đi, hết. Tan, tả ra. Mòn dần hết. Như {tiêu hóa} [消化] đồ ăn tan biến thành chất bổ, {tiêu diệt} [消滅] làm mất hẳn đi, v.v. {Tiêu tức} [消息] tiêu là diệt đi, tức là tăng lên, thời vận tuần hoàn, lên lên xuống xuống gọi là {tiêu tức}, cũng có nghĩa là {tin tức}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiu tiu nghỉu [Eng: crest-fallen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm teo tí teo, tẻo teo [Eng: very little, very small]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: teo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: teo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.除去。如:「消滅」、「消毒」。《孟子.滕文公下》:「鳥獸之害人者消,然後人得平土而居之。」宋.陸游〈秋夜懷吳中〉詩:「正是浮家泛宅時,巴酒不能消客恨。」 2.散失。如:「消失」、「煙消雲散」、「香消玉殞」。清.納蘭性德〈翦湘雲.電急流光〉詞:「欲譜頻年離恨,言已盡,恨未消。」 3.減退、衰退。如:「此消彼長」。《易經.泰卦》:「《彖》曰:君子道長,小人道消也。」 4.排遣、打發。如:「消遣」。三國魏.曹植〈感節賦〉:「登高墉以永望,冀消日以忘憂。」明.劉榮嗣〈有感〉詩:「捫舌藏身消永日,隨日曝背倚前簷。」 5.耗損、耗費。如:「消費」、「消耗…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消 (形声。从水,肖声。本义消除;消灭) 同本义 消,尽也。--《说文》 消息阴阳。--枚乘《七发》。注消,灭也。” 消雰埃于中宸。--张衡《西京赋》。注消,散也。” 热多则筋弛骨消。--《素问·皮部论》。注消,烁也。” 鸟兽之害人者消,然后人得平土而居之。--《孟子》 诏求隐学之士能消灾复异者。--《三国志·魏志》 娘娘一肚子气没地方散去,借酒消愁。--京剧《贵妃醉酒》 又如消索(灭尽,散亡);消炎(消除炎症;消除炎热);消弭(消灭停止) 消失,完全不存在 内君 消xiāo ⒈溶解,散失~融。~散。~失。瓦解冰~。 ⒉除去,灭掉~除。~炎。~毒。~灭。…

Eng

  • CC-CEDICT to diminish; to subside|to consume; to reduce|to idle away (the time)|(after 不[bu4] or 只[zhi3] or 何[he2] etc) to need; to require; to take

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㴅【唐韻】相幺切【集韻】【韻會】思邀切【正韻】先彫切,𠀤音宵。【說文】盡也。又滅也。【易·泰卦】小人道消。 又釋也。【禮·月令】冰凍消釋。 又消耗。【揚子·太𤣥經】九事,七爲消。【註】消,意放散也。 又消消,敝也。【詩·豳風】予尾翛翛。【疏】亦作消消。 又地名。【詩·鄭風】淸人在消。【傳】消,河上地。 又疾名,與痟通。【後漢·李通傳】通素有消疾。【註】消消中之疾也。 又消石,藥名。 又通逍。【禮·檀弓】消搖于門。【註】消搖,又作逍遙。 又【韻補】叶新於切,音須。【崔駰·反都賦】幹弱枝彊,末大本消。叶下臾。 又叶思留切,音脩。【司馬相如·大人賦】煥然霧除。霍然雲消。邪絕少陽而登太隂兮,與眞人乎相求。

Thuyết Văn

盡也。 从水。肖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未盡而將盡也。 相幺切。二部。

【消】 (tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Tương yêu thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 幺 (yêu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: tiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tận (Hết) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㴅 · 𣱩 · 𣱫