冰炭

bīng tàn băng thán

Hán Việt: băng thán · Pinyin: bīng tàn

Tổng quan

名 như nước với lửa; xung đột; trái ngược (như băng tuyết với than hồng. Ví hai sự vật đối lập nhau) 。 比喻互相對立的兩種事物。 冰炭不相容(比喻兩種對立的事物不能並存) kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)

Cấu tạo: (băng) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 như nước với lửa; xung đột; trái ngược (như băng tuyết với than hồng. Ví hai sự vật đối lập nhau) 。 比喻互相對立的兩種事物。 冰炭不相容(比喻兩種對立的事物不能並存) kỵ nhau như nước với lửa (băng và than không thể dung hợp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性質相反,彼此不能相容。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「兩不相投,謂之冰炭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰寒炭热,比喻互不相容的双方冰炭不同器而久。

Eng

  • Cihui 冰炭 īng-tàn f.e. as incompatible as ice and hot coal