tàn thán

Hán Việt: thán · Pinyin: tàn

Tổng quan

than củi than đá

炭化 · 炭墼 · 炭氣 · 炭焙 · 炭画 · 炭畫 · 炭疽 · 炭盆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàn
Hán Việtthán
Quảng Đôngtaan3
Mân Namthuànn
Nhật BảnSUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˋ
Hán ngữ Trung cổthanh
Baxter-Sagart[tʰ]ˤa[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[tʰ]ˤa[n]-s
Phản thiết他案切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Than. Chất thán, chất độc thở ở trong mình ra gọi là {thán khí} [炭氣], vật gì có chất ấy gọi là {thán tố} [炭素]. {Đồ thán} [塗炭] (cũng viết là [荼炭]) lầm than, nói dân bị chánh trị tàn ác khổ sở quá, vì thế nên đời loạn gọi là {sinh linh đồ thán} [生靈塗炭]. {Băng thán} [冰炭] than giá, nó…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thán thán (nhiên liệu than) [Eng: coal]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tro tro bếp [Eng: ash in cooking-stove]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: than Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: than Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.含碳物質在不完全燃燒或加熱時所得到的殘留物。《說文解字.火部》:「炭,燒木餘也。」如:「焦炭」、「木炭」。 2.方言。指煤。《史記.卷四九.外戚世家》:「(少君)至宜陽,為其主入山作炭,(寒)暮臥岸下百餘人,岸崩,盡壓殺臥者,少君獨得脫,不死。」《正字通.火部》:「炭,石炭。今西北所燒之煤,即石炭。」 3.姓。如漢代有炭虬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炭〈名〉 (形声。从火,岸省声。本义木炭) 同本义 炭,烧木余也。--《说文》 火所烧余木曰炭。--《释名》 坐于涂炭。--《孟子》。注墨也。” 可怜身上衣正单,心忧炭贱愿天寒。--唐·白居易《卖炭翁》 又如木炭;草炭;骨炭;活性炭;炭炉(烧木炭的炉子);炭薪(柴炭);炭精纸(一种涂有炭精供复写的纸);炭笔(用细木枝烧焦或用炭粉制成的笔);炭冰(炭热而冰冷。喻不能相容); 炭火(燃烧的炭) 像炭的东西 火。比喻灾难;困苦 为其主人入山作炭。--《 炭tàn ⒈将木材封置与外部空气隔离,加高热可烧成的一种黑色燃料木~(它的大部分是碳素)。 ⒉煤石~。煤~。…

Eng

  • CC-CEDICT wood charcoal|coal

ja

  • JMdict charcoal|charred remains

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】他案切【正韻】他晏切,𠀤音歎。【說文】燒木餘也。从火,岸省聲。【玉篇】灺也,火也。【禮·月令】草木黃落,乃伐薪爲炭。 又塗炭,塗泥也。炭,火也。【書·仲虺之誥】民墜塗炭。 又蜃炭。【周禮·秋官·赤犮氏】掌除牆屋,以蜃炭攻之。 又【正字通】石炭,卽今西北所燒之煤。【前漢·地理志】豫章郡出石,可燃爲薪。【徐陵春情詩】石炭擣輕紈。 又烰炭,俗作麩炭。【白居易詩】日暮半爐麩炭火。【本草】煎藥焙火宜用麩炭。 又懸炭,古𠋫氣法也。【後漢·律曆志】權土炭放隂陽。日冬至陽氣應則景長極,黃鐘通土炭,輕而衡仰。日夏至隂氣應,則景短極,蕤賔通土炭,重而衡低。【淮南子·天文訓】水勝,故夏至濕。火勝,故冬至燥。燥,故炭輕,濕,故炭重。【梁𥳑文帝詩】月暈蘆灰缺,秋還縣炭枯。 又姓。【西京雜記】炭虯,長安人。

Thuyết Văn

燒木未灰 也。从火。屵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未灰大徐作餘。 各本作岸省聲。今依小徐本。屵从厂聲。厂呼旱切也。他旱切。十四部。

【炭】(than) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 屵 (ngạt) Phiên thiết: 呼旱切 → hô + hạn Nghĩa: 燒mộc (gỗ) vị (chưa) 灰 vậy。 từ hỏa (lửa)。屵 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡵼