冰点

bīng diǎnbăng điểm

Hán Việt: băng điểm · Pinyin: bīng diǎn

Tổng quan

điểm đóng băng; băng điểm; điểm đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

水凝固时的温度,也就是水和冰可以平衡共存的温度。压强为101325帕时,冰点是0℃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水在一大氣壓之下水凝固為冰的溫度。即為攝氏零度。

Cấu tạo: 冰 (băng) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn freezing point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水在一大氣壓之下水凝固為冰的溫度。即為攝氏零度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水凝固时的温度,也就是水和冰可以平衡共存的温度。压强为101325帕时,冰点是0℃。

Eng

  • Cihui freezing point

other

  • Nguồn khác Nhiệt độ nhất định để nước đóng thành băng (freezing point)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沸点