冰玉
băng ngọc
Hán Việt: băng ngọc · Pinyin: bīng yù
Tổng quan
hỉ sự trong sạch, tinh khiết. Nói tắt của thành ngữ Băng thanh ngọc khiết (băng trong ngọc sạch). băng ngọc băng ngọc ☆Chỉ sự trong sạch, tinh khiết. Nói tắt của thành ngữ Băng thanh ngọc khiết (băng trong ngọc sạch).
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ sự trong sạch, tinh khiết. Nói tắt của thành ngữ Băng thanh ngọc khiết (băng trong ngọc sạch). băng ngọc băng ngọc ☆Chỉ sự trong sạch, tinh khiết. Nói tắt của thành ngữ Băng thanh ngọc khiết (băng trong ngọc sạch).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻翁婿。參見「冰清玉潤」條。宋.蘇軾〈蘇子容陳夫人挽詞〉:「蘇陳甥舅真冰玉,正始風流起頹俗。」 2.比喻父子。宋.朱熹〈冰玉堂記〉:「作冰玉之堂於臺之西北,而繪劉公子之象於其上。」 3.形容清潤光滑。《元史.卷一八三.李泂傳》:「顏面如冰玉,而脣如渥丹然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冰和玉。常用以比喻高尚贞洁的人品或其他洁净的事物; 岳父和女婿的代称。"冰清玉润"的省称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冰和玉。常用以比喻高尚贞洁的人品或其他洁净的事物。 2.岳父和女婿的代称。"冰清玉润"的省称。