冰碛岩

băng thích nham

Hán Việt: băng thích nham

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

岩石碎塊固結於冰川之中,隨冰川的移動而搬運,待冰溶化,這些岩塊泥沙堆積下來,大小不規則,無層理,稱為「冰磧岩」。

Cấu tạo: 冰 (băng) + 磧 (thích) + 岩 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đá băng tích

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tillite

Eng

  • Cihui tillite
  • Tần suất từ tillite

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰碛 · 冰碛的