岩
nhamNôm nham
Hán Việt: nham · Pinyin: yán · Nôm: nham
Tổng quan
Cũng như chữ nham [巖]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nham |
| Âm Nôm | nhàm |
| Quảng Đông | ngaam4 |
| Mân Nam | gâm |
| Nhật Bản | IWA |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngram |
| Phản thiết | 魚杴切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đá nham, một chất lẫn cả đá cát để làm thành vỏ đất bọc quả địa cầu. Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham [火成岩], do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham [水成岩].Tục dùng như chữ nham [巖]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhem lem nhem [Eng: blur]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nham lam nham [Eng: bungled, done by halves]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhàm nhàm tai, nhàm chán [Eng: boring]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nham Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nham Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同「巖」。如:「岩石」、「岩洞」。 2.構成地殼的石質,多為礦物的集合體。如:「火成岩」、「沉積岩」、「花岡岩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岩 (形声。从山,严声。岩”为会意字。从山,从石。本义高峻的山崖) 同本义 嵌岩窦穴。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 高岩峭壁。--宋·沈括《梦溪笔谈》 植土龛岩。 又如岩电(山崖间的闪电); 岩阿(山崖旁边凹下的地方); 岩徼(山崖边远的地方); 岩下(山崖之下); 岩饰(岩壁上的雕饰) 山峰 阻穷西征,岩何越焉。--《楚辞》 千岩万转路不定,迷花倚石忽已暝。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 高山 千岩盛阻积,万壑势回萦。--鲍照《登庐山诗》 又如岩岫(山崖峰峦); 岩隈(深山曲折处) 石穴,石窟 岩(巖、喦)yán ⒈高峻的山崖千~万转路不定。 ⒉险峻,险要~阻。 ⒊岩石,构成地壳的石头山~。花岗~。火成~。 岩niè 1.地名。
Eng
- CC-CEDICT cliff, rock
- CC-CEDICT variant of 巖, 岩[yan2]
- CC-CEDICT variant of 岩[yan2]
- JMdict rock
- JMdict boulder
- JMdict crag
ja
- JMdict 岩(いわ)
other
- Nguồn khác Hang núi to rộng. 𥃸𬀫岩陽𫠯𣷷蒙 Tha vằn khỉn ngườm Dương lồng bến Mông (Th.V.) Mặt trời mọc ở Dương Cốc, lặn ở Mông Hà
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗嵒字。巖俗省作岩。 (巖)【唐韻】五銜切【集韻】魚銜切【韻會】疑銜切【正韻】魚咸切,𠀤音嵒。【說文】岸也。从山嚴聲。【增韻】石窟曰巖,深通曰洞。 一曰險也。【左傳·隱元年】制巖邑也。【公羊傳·僖三十三年】殽之嶔巖,文王所避風雨也。 又嶃巖,高峻貌。【司馬相如·上林賦】嶄巖嵾嵳。 又巖廊,殿廡也。【漢武帝·策賢良制】虞舜之時,遊於巖廊之上。 又地名。【書·說命】說築傅巖之野。【傳】傅巖,在虞虢之閒。 又【集韻】魚杴切【韻會】疑杴切,𠀤音嚴。巖巖,高貌。【詩·魯頌】泰山巖巖,魯邦所詹。 又【正字通】本作嚴。亦作巖。通作礹嵒碞。○按巖與嵒同。《說文》嵒,五咸切,山巖也。巖,五緘切,岸也。同字分訓巖,專訓岸,𠀤非。嚴巖礹𠀤从𠭖作。 (巖)考證:〔【公羊傳·僖三十二年】殽之嶔巖,文王所避風雨處。〕 謹照原文三十二年改三十三年。處改也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 巖 · 巌 · 巖