冰箱
băng tương
Hán Việt: băng tương · Pinyin: bīng xiāng
Tổng quan
tủ lạnh | (cũ) thùng đá ủ lạnh (refrigerator). băng sương băng sương ☆Tủ lạnh (refrigerator). 1. tủ lạnh; tủ đá。冷藏食物或藥品用的器具,裡面放冰塊,保持低溫。 2. tủ lạnh。電冰箱的簡稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui tủ lạnh | (cũ) thùng đá ủ lạnh (refrigerator). băng sương băng sương ☆Tủ lạnh (refrigerator). 1. tủ lạnh; tủ đá。冷藏食物或藥品用的器具,裡面放冰塊,保持低溫。 2. tủ lạnh。電冰箱的簡稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.食物或藥品的冷藏器,裡面放冰塊,保持低溫。 2.電冰箱的簡稱。參見「電冰箱」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷藏食物或药品等的器具。放置冰或用制冷技术以保持低温,防止腐败。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冷藏食物或药品等的器具。放置冰或用制冷技术以保持低温,防止腐败。
Eng
- CC-CEDICT refrigerator|(old) icebox
- Cihui icebox; freezer cabinet; refrigerator; 個|个