冰簟

băng điệm

Hán Việt: băng điệm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

清涼如冰的簟席。唐.李商隱〈可歎〉詩:「冰簟且眠金鏤枕,瓊筵不醉玉交杯。」

Cấu tạo: 冰 (băng) + 簟 (điệm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếu lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清涼如冰的簟席。唐.李商隱〈可歎〉詩:「冰簟且眠金鏤枕,瓊筵不醉玉交杯。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰冻 · 冰凉 · 冰凌 · 冰刀 · 冰原