diàn điệm

Hán Việt: điệm · Pinyin: diàn

Tổng quan

chiếu cói dệt tinh xảo

簟子 · 簟席 · 簟文 · 簟竹 · 簟紋 · 簟茀 · 簟纹如水 · 冰簟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiệm
Quảng Đôngdim3
Nhật BảnTAKAMUSHIRO
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdemx
Baxter-Sagart[l]ˤimʔ
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤimʔ
Phản thiết徒念切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chiếu đan bằng tre. Tây sương kí [西廂記] : {Viện vũ thâm, chẩm điệm lương} [院宇深, 枕簟涼] (Đệ nhất bổn 第一本) Phòng dưới mái hiên sâu, gối chiếu lạnh. Nhượng Tống dịch thơ : {Buồng văn đệm gối lạnh lùng}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 竹席。《說文解字.竹部》:「簟,竹席也。」宋.歐陽修〈臨江仙.柳下輕雷池上雨〉詞:「玉鉤垂下簾旌,涼波不動簟紋平,水精雙枕,傍有墮釵橫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簟 (形声。从竹,覃声。本义竹席) 同本义 也指用芦苇编制的席 君以簟席,大夫以蒲席。--《礼记》 簟diàn 1.供坐卧铺垫用的苇席或竹席。 2.指日常用来作障蔽和垫物的竹席。 3.竹名。参见"簟竹"。

Eng

  • CC-CEDICT fine woven grass mat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒玷切【集韻】【韻會】【正韻】徒點切,𠀤音扂。竹名。【南越志】博羅縣東洲足簟竹銘曰:簟竹旣大,薄且空中,節長一丈,其長如松。【贊寧·筍譜】簟竹,長二丈猶爲筍,可食。 又【集韻】徒念切,音磹。【說文】竹席也。【釋名】簟,簟也,布之簟簟然平正也。【揚子·方言】宋謂之笙,關西謂之簟。【詩·齊風】簟茀朱鞹。【傳】方文席也。又【小雅】下莞上簟。【箋】竹葦曰簟。【禮·禮器】莞簟之安,而稾鞂之設。【左思·吳都賦】桃笙象簟。【註】桃笙,桃枝簟。吳人謂簟爲笙。又象牙以爲簟。 又叶徒錦切【詩·小雅】下莞上簟,乃安斯寢。【朱傳】簟,徒檢、徒錦二反。寢,于檢、于錦二反。

Thuyết Văn

竹席也。 从竹。覃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛詩箋曰。竹葦曰簟。 徒念切。廣䪨上聲。七部。

【簟】 (điệm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 覃 (đàm) Phiên thiết: Đồ niệm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 念 (niệm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điệm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) tịch (Cái chiếu. Như {thảo) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 磹 · 𥷦 · 𥸖