冰紈

bīng wán băng hoàn

Hán Việt: băng hoàn · Pinyin: bīng wán

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụa trắng tinh. băng hoàn băng hoàn ☆Lụa trắng tinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潔白如冰的細絹。南朝宋.范曄〈宦者傳論〉:「冰紈霧縠之積,盈牣珍藏。」南朝梁.劉孝標〈辯命論〉:「夫食稻粱,進芻豢,衣狐貉,襲冰紈,觀窈眇之奇舞,聽雲和之琴瑟,此生人之所急,非有求而為也。」 2.代指用輕細的絹製成的團扇,因潔白如冰,故稱。