wán hoàn

Hán Việt: hoàn · Pinyin: wán

Tổng quan

trắng lụa trắng

紈扇 · 紈牛 · 紈絝 · 冰紈 · 紈素 · 紈綺 · 紈褲 · 紈質

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwán
Hán Việthoàn
Quảng Đôngjyun4
Mân Namuan5
Nhật BảnSHIROGINU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lụa nõn, cũng có khi dùng làm quạt, cho nên gọi quạt tròn là {hoàn phiến} [紈扇].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 細緻而有光澤的白綢絹。《說文解字.糸部》:「紈,素也。」清.段玉裁.注:「素者,白緻繒也。紈即素也,故從丸,言其滑易也。」《戰國策.齊策四》:「下宮糅羅紈,曳綺縠。」《漢書.卷二八.地理志下》:「故其俗彌侈,織作冰紈綺繡純麗之物,號為冠帶衣履天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紈sǎn ⒈古同馓”。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) fine white silk; delicate silk fabric

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡官切,音桓。【說文】素也。【釋名】紈,煥也。細澤有光,煥煥然也。【急就篇註】紈卽素之輕者。【前漢·地理志】織作冰紈綺繡純麗之物。【註】如淳曰:紈,白熟也。臣瓚曰:冰紈,紈細密堅如冰者也。【文選·古詩】被服紈與素。【李善註】范子曰:白紈素出齊。 又【玉篇】結也。

Thuyết Văn

𦃃也。 从糸。丸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𦃃者、白致繒也。紈卽𦃃也。故从丸、言其滑易也。商頌毛傳曰。丸丸、易直也。釋名曰。紈、渙也。細澤有光渙渙然也。 胡官切。十四部。紈篆舊在終篆前。非也。今依玉篇次此。與繒爲伍。玉篇必仍許也。

【紈】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 丸 (hoàn) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦃃 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䊵 · 纨 · 纨 · 纨