冰翁

bīng wēng băng ông

Hán Việt: băng ông · Pinyin: bīng wēng

Tổng quan

ột tên chỉ người cha vợ — Người đàn ông làm mai. Ông mai. băng ông băng ông ☆Một tên chỉ người cha vợ — Người đàn ông làm mai. Ông mai.

Cấu tạo: (băng) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ người cha vợ — Người đàn ông làm mai. Ông mai. băng ông băng ông ☆Một tên chỉ người cha vợ — Người đàn ông làm mai. Ông mai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.岳父。宋.張世南《游宦記聞》卷六:「有亭曰:『輔龍』,乃先兄之冰翁董諱𤊻字季興所創。」 2.媒人。參見「冰人」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指岳父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指岳父。

Eng

  • Cihui 冰翁 īngwēng n. 1. father-in-law 2. matchmaker