冰蘗

băng bách

Hán Việt: băng bách

Tổng quan

ói tắt của thành ngữ Ẩm băng thực nghiệt (uống băng ăn mầm cây), chỉ sự ăn uống kham khổ, chỉ cảnh nghèo. băng nghiệt băng nghiệt ☆Nói tắt của thành ngữ Ẩm băng thực nghiệt (uống băng ăn mầm cây), chỉ sự ăn uống kham khổ, chỉ cảnh nghèo.

Cấu tạo: (băng) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của thành ngữ Ẩm băng thực nghiệt (uống băng ăn mầm cây), chỉ sự ăn uống kham khổ, chỉ cảnh nghèo. băng nghiệt băng nghiệt ☆Nói tắt của thành ngữ Ẩm băng thực nghiệt (uống băng ăn mầm cây), chỉ sự ăn uống kham khổ, chỉ cảnh nghèo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冰最寒;蘗味苦。「冰蘗」指處境清苦如飲冰食蘗,多用來形容婦女的苦節。金.秦畧〈白髮〉詩:「自苦有冰蘗,自潤無膏脂。」也作「冰檗」。