冰蘗
băng bách
Hán Việt: băng bách
Tổng quan
Nói tắt của thành ngữ Ẩm băng thực nghiệt (uống băng ăn mầm cây), chỉ sự ăn uống kham khổ, chỉ cảnh nghèo
冰最寒; 蘗味苦。「冰蘗」指處境清苦如飲冰食蘗,多用來形容婦女的苦節。金.秦畧〈白髮〉詩:「自苦有冰蘗,自潤無膏脂。」也作「冰檗」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thanh bạch
- Tần suất từ Nói tắt của thành ngữ Ẩm băng thực nghiệt (uống băng ăn mầm cây), chỉ sự ăn uống kham khổ, chỉ cảnh nghèo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冰最寒; 蘗味苦。「冰蘗」指處境清苦如飲冰食蘗,多用來形容婦女的苦節。金.秦畧〈白髮〉詩:「自苦有冰蘗,自潤無膏脂。」也作「冰檗」。