冰釋

bīng shì băng thích

Hán Việt: băng thích · Pinyin: bīng shì

Tổng quan

xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.) | biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt) | tan băng (trong quan hệ)

Cấu tạo: (băng) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.) | biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt) | tan băng (trong quan hệ)
  • Cihui băng thích băng thích ☆Như Băng giải 冰解.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像冰溶解消散,不留痕跡。比喻嫌隙、懷疑、誤會等完全消失。如:「他們之間的誤會已冰釋,握手言歡了。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「渙然冰釋,怡然理順。」宋.蘇軾〈答王定國〉三首之一:「得此佳作,終日喜快,滯悶冰釋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像冰一样融化,比喻嫌隙、怀疑、误会等完全消除:涣然~。

Eng

  • CC-CEDICT to dispel (enmity, misunderstandings etc)|to vanish (of misgivings, differences of opinion)|thaw (in relations)
  • Cihui to dispel (enmity, misunderstandings etc); to vanish (of misgivings, differences of opinion); thaw (in relations)