冰鎮

bīng zhèn băng trấn

Hán Việt: băng trấn · Pinyin: bīng zhèn

Tổng quan

ướp lạnh 動 ướp lạnh; ướp đá; ngâm nước đá。把食物或飲料和冰等放在一起使涼。 冰鎮西瓜。 dưa hấu ướp lạnh 冰鎮汽水。 nước ngọt ướp đá

Cấu tạo: (băng) + (trấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướp lạnh 動 ướp lạnh; ướp đá; ngâm nước đá。把食物或飲料和冰等放在一起使涼。 冰鎮西瓜。 dưa hấu ướp lạnh 冰鎮汽水。 nước ngọt ướp đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將冰放在食物旁以防腐,或冷卻食物。如:「冰鎮酸梅湯」。也作「冰振」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把食物﹑饮料等与冰块放在一起或放入冰箱使凉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把食物﹑饮料等与冰块放在一起或放入冰箱使凉。

Eng

  • CC-CEDICT iced
  • Cihui iced