zhèn trấn

Hán Việt: trấn · Pinyin: zhèn

Tổng quan

đè xuống làm dịu chinh phục đàn áp bảo vệ đồn trú thị trấn nhỏ làm nguội (thức ăn hoặc đồ uống)

鎮任 · 鎮反 · 鎮壓 · 鎮宅 · 鎮守 · 鎮定 · 鎮尺 · 鎮常

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèn
Hán Việttrấn
Quảng Đôngzan3
Mân Namtìn
Nhật BảnSHIZUMERU
Hàn QuốcCIN
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổtrinh
Baxter-Sagartt<r>i[n]-s
Hán ngữ Thượng cổt<r>i[n]-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {trấn} [鎭].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chắn chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang [Eng: mature; sure; shield; barricade]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dấn dấn bước, làm dấn lên [Eng: to strive to work quicker, make effort]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sán sán lại [Eng: to come up, to come near to]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chận chận đầu, chận xuống [Eng: block somebody's way, to intercept]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sấn sấn đến [Eng: to rush at, to rush headlong at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trớn trớn (xe cứ lăn) [Eng: the car continue running]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來鎮壓東西的器具。如:「書鎮」、「文鎮」。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「白玉兮為鎮,疏石蘭兮為芳。」 2.安定國家的力量、根本。《國語.晉語五》:「夫不忘恭敬,社稷之鎮也。」 3.今地方政府的行政區域名稱。在縣之下,與鄉平行。如:「斗南鎮」、「卓蘭鎮」。 4.較大的市集稱為「鎮」。如:「城鎮」、「村鎮」。 [動] 1.壓制、壓服。如:「鎮邪」。漢.王符《潛夫論.愛日》:「治訟若此為務,助豪猾而鎮貧弱也。」 2.安定。《國語.晉語七》:「柔惠小物,而鎮定大事。」《史記.卷八.高祖本紀》:「鎮國家,撫百姓。」 3.用冰使飲料或水果冰涼。如:「…

Eng

  • CC-CEDICT to press down|to calm|to subdue|to suppress|to guard|garrison|small town|to cool or chill (food or drinks)

ja

  • JMdict a weight|temple supervisor|town (of China)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】俗鎭字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鍞 · 鎭 · 𨥵 · 𨦸 · 鋴 · 鍞 · 鎭 · 镇 · 镇 · 鎭 · 镇 · 鎭