冰雪
băng tuyết
Hán Việt: băng tuyết · Pinyin: bīng xuě
Tổng quan
băng và tuyết hỉ sự trong sạch. băng tuyết băng tuyết ☆Chỉ sự trong sạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui băng và tuyết hỉ sự trong sạch. băng tuyết băng tuyết ☆Chỉ sự trong sạch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冰與雪。比喻晶瑩純潔。《莊子.逍遙遊》:「藐姑射之山,有神人居焉,肌膚若冰雪,綽約若處子。」《文苑英華.卷二三三.南朝陳.江總.再遊栖霞寺言志詩》:「靜心抱冰雪,暮齒通桑榆;太息波川迅,悲哉人世拘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冰和雪; 指冻雪; 形容心地纯净洁白或操守清正贞洁; 形容文章辞意高雅清新。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冰和雪。 2.指冻雪。 3.形容心地纯净洁白或操守清正贞洁。 4.形容文章辞意高雅清新。
Eng
- CC-CEDICT ice and snow
- Cihui ice and snow