雪

xuětuyếtNôm tuýêt

Hán Việt: tuyết · Pinyin: xuě · Nôm: tuýêt

Tổng quan

Tuyết. Mưa gặp lúc rét quá rơi lại từng mảng gọi là tuyết. Khi tuyết sa xuống nó tỏa ra như bông hoa, cho nên gọi là tuyết hoa [雪花]. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất…

雪乳 · 雪亮 · 雪人 · 雪仇 · 雪仗 · 雪儿 · 雪克 · 雪冤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuě
Hán Việttuyết
Âm Nômtuyết
Quảng Đôngsyut3
Mân Namsap
Nhật BảnSETSU
Hàn Quốc설
Chú âmㄒㄩㄝˇ
Hán ngữ Trung cổsyet
Baxter-Sagart[s]ot
Hán ngữ Thượng cổ[s]ot
Phản thiết相絕切
Thanh mẫu心
Vận薛
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tuyết. Mưa gặp lúc rét quá rơi lại từng mảng gọi là tuyết. Khi tuyết sa xuống nó tỏa ra như bông hoa, cho nên gọi là tuyết hoa [雪花]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất thiên phong tuyết độ Hoàng Hà [一天風雪渡黃河] (Từ Châu đạo trung [徐州道中]) Một trời gió tuyết, qua sông Hoàng Hà. Rửa. Như tuyết sỉ [雪恥] rửa hổ, rửa nhục. Vạch tỏ nỗi oan ra gọi là chiêu tuyết [昭雪]. Lau

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tuyết 雪 dt. nước đóng băng. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.3, 4.7, 13.5)‖ Án tuyết. (Mạn thuật 36.1)‖ (Thuật hứng 60.6, 62.4)‖ (Tự thán 84.3, 107.3)‖ (Tự thuật 115.4)‖ (Bảo kính 129.3, 157.5, 158.4, 164.4, 168.3)‖ (Tảo xuân 193.1)‖ (Lão hạc 248.5)
  • Giản Dị Hán Nôm tuyết tuyết hận (rửa hận); bông tuyết [Eng: get rit of some great resentment; flakes of snow]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyết Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyết Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuyết Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 水汽在零度以下所凝結成的六角形白色晶體。如:「白雪」、「冰雪」、「下雪」、「積雪」。_x000D_ [動]_x000D_ 1.下雪、降雪。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「于時始雪,五處俱賀。」唐.白居易〈問劉十九〉詩:「晚來天欲雪,能飲一杯無?」_x000D_ 2.擦拭。《呂氏春秋.恃君覽.觀表》:「吳起雪泣而應之曰:『子弗識也。』」唐.杜甫〈陪諸貴公子丈八溝攜妓納涼晚際遇雨〉詩二首之一:「公子調冰水,佳人雪藕絲。」_x000D_ 3.洗刷、洗清、清除。如:「雪恥」、「昭雪」、「洗雪冤情」。《呂氏春秋.不苟論.不苟》:「繆公能令人臣時立其正義,故雪殽之恥,而西至河雍也。」唐.李白〈獨漉篇〉:「國恥未雪,何由成名。」_x000D_ [形]_x000D_ 如雪般白色的。如:「雪白」。隋.盧思道〈孤鴻賦〉:「振雪羽而臨風,掩霜毛而候旭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雪 (会意。从雨,从彗,彗省声。本义空气中的水汽,冷却到摄氏零度以下时,就有部分凝结成冰晶,由空中降下,叫做雪) 同本义 今我来思,雨雪霏霏。--《诗·小雅·采薇》 春洩气为雨,雨凝为雪。--谢惠莲《雪赋》题注引《五经通训》 平地尺为大雪。--《左传·隐公九年》 麻衣如雪。--《诗·曹风·蜉虫游》 平生所娇儿,颜色白胜雪。--杜甫《北征》诗 又如雪案萤窗(比喻勤学苦读); 雪里鸿(即雪泥鸿爪); 雪浪纸(一种有波浪形暗纹的宣纸) 雪 借喻 雪xuě ⒈从天上落下的白色结晶物,它是高空水汽在摄氏零度以下凝结而成的~兆丰年。万里~飘。 ⒉揩,拭,洗刷~耻。~恨。 ⒊颜色或光泽像雪的~白。~亮。

Eng

  • CC-CEDICT surname Xue
  • CC-CEDICT snow, CL:場, 场[chang2], (literary) to wipe away (a humiliation etc)
  • JMdict snow
  • JMdict snowfall

ja

  • JMdict 雪(ゆき)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】相絕切【韻會】【正韻】蘇絕切,𠀤音㡜。【說文】本作䨮。凝雨。【元命包】隂凝爲雪。【釋名】雪,綏也。水下遇寒氣而凝,綏綏然下也。【埤雅】雪六出而成華,言凡草木華五出,雪華獨六出,隂之成數也。【詩·邶風】雨雪其雱。 又【廣韻】除也。【韻會】洗也。【莊子·知北遊】澡雪而精神。【戰國策】得賢士與共國,以雪先王之恥,孤之願也。 又【廣韻】拭也。【家語】以黍雪桃。【史記·酈食其傳】沛公遽雪足杖矛,曰:延客入。 又小雪、大雪,𠀤節𠋫名。見【後漢·律曆志】。 又山名。【後漢·明帝紀註】天山卽祈連山。一名雪山。 又陽春白雪,古曲名。 又姓。【正字通】明洪武中巡𥳑雪霽。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䨮