冰鞋

bīng xiébăng hài

Hán Việt: băng hài · Pinyin: bīng xié

Tổng quan

giầy trượt băng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.滑冰时穿的鞋。皮制,鞋底装有冰刀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溜冰所穿的鞋子。分為下附有四輪及附有形狀如刀的鋼條兩種。如:「她拎著一雙冰鞋,要到溜冰場溜冰。」

Cấu tạo: 冰 (băng) + 鞋 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. skating boots 2. skates M:¹shuāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溜冰所穿的鞋子。分為下附有四輪及附有形狀如刀的鋼條兩種。如:「她拎著一雙冰鞋,要到溜冰場溜冰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.滑冰时穿的鞋。皮制,鞋底装有冰刀。
  • Kaggle Zh-Vi skate

Eng

  • Cihui skating boots; skates

other

  • Nguồn khác Giầy trượt tuyết (patin, skate)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰冻 · 冰凉 · 冰凌 · 冰刀 · 冰原