鞋
hàiNôm khê
Hán Việt: hài · Pinyin: xié · Nôm: khê
Tổng quan
Nguyên là chữ hài [鞋]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Hán Việt | hài |
| Âm Nôm | giày |
| Quảng Đông | haai4 |
| Mân Nam | hâi |
| Nhật Bản | WARAJI |
| Hàn Quốc | 혜 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Baxter-Sagart | [g]ˤre |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤre |
| Phản thiết | 戸佳切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giày (thứ giày buộc dây)
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hài 鞋 ◎ Tày: hái [HTA 2003: 196]. dt. giày, giày là âm THV của hài [Alves 2009: 625]. (Ngôn chí 12.8)‖ Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.7)‖ (Tức sự 126.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hài đôi hài (đôi giầy) [Eng: a pair of shoes]
- Bảng Tra Chữ Nôm giày giày dép [Eng: foot-wear]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giày Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giày Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 腳上的穿著物。低筒、用以保護足部,便於行走。如:「皮鞋」、「球鞋」、「繡花鞋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞋 (形声。从革,圭声。皮革鞋的材料。圭、鞋”古音相近。本义鞋子) 同本义 韕,生革醍也。--《说文》。字亦作鞋 古人以草为屦,皮为履,后唐马周始以麻为之,即鞋也。--《说郛》引唐·留存《事始·鞋》 又如鞋扇(鞋面); 鞋脚(小妾第一次拜见长妻时所敬赠的见面礼亲手做的针线活; 也指鞋袜); 鞋脚钱(跑腿钱); 雨鞋; 皮鞋; 布鞋; 鞋韈(造鞋时所用的木制鞋型) 鞋(韕)xié鞋子。穿在脚上的东西,便于行走皮~。穿~子。
Eng
- CC-CEDICT shoe, CL:雙, 双[shuang1],隻, 只[zhi1]
- CC-CEDICT variant of 鞋[xie2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤戸佳切,音膎。【釋名】鞋,解也。著時縮其上如履然,解其上則舒解也。【玉篇】本作鞵。 又【集韻】懸圭切,音攜。系也。 又公蛙切,音媧。車上系。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鞵 · 𩋔 · 𩋘 · 𩋧 · 鞵 · 𩋘 · 鞵