冱寒

hù hánhộ hàn

Hán Việt: hộ hàn · Pinyin: hù hán

Tổng quan

Lạnh buốt, rét buốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.闭寒。谓不得见日,极为寒冷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寒氣凍結。《左傳.昭公四年》:「其藏冰也深山窮谷,固陰冱寒,於是乎取之。」《文選.張衡.西京賦》:「其遠則九嵕甘泉,涸陰冱寒。」

Cấu tạo: 冱 (hộ) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giá rét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒氣凍結。《左傳.昭公四年》:「其藏冰也深山窮谷,固陰冱寒,於是乎取之。」《文選.張衡.西京賦》:「其遠則九嵕甘泉,涸陰冱寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.闭寒。谓不得见日,极为寒冷。

Từ liên quan

Gần nghĩa

寒亭 · 寒伧 · 寒假 · 寒儒 · 寒光 · 寒冬 · 寒冰 · 寒冷