hộ

Hán Việt: hộ · Pinyin:

Tổng quan

đông cứng bị đóng băng

冱严 · 冱冥 · 冱冻 · 冱寒 · 冱涸 · 冱结 · 冱阴 · 冱霜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthộ
Quảng Đôngwu6
Nhật BảnGO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổghoh
Phản thiết胡故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rét đóng lại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 寒氣凝結。《廣韻.去聲.暮韻》:「冱,寒凝。」《舊唐書.卷三○.音樂志三》:「火林霰雪,湯泉凝冱。」 [形] 凝結的、凍結的。《舊唐書.卷三○.音樂志三》:「寒雰斂色,冱泉凝漏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冱 冻结 大泽焚而不能热,河汉冱而不能寒。--《庄子》 又如冱阴(阴冷之气,凝聚不散);冱涸(冱结。凝结);冱寒(寒气凝结) 凝聚 大摄,骨枯而血冱。--《集韵》 冱 〈形〉 寒冷 闭塞的 穷冱惟沙漠,昔闻今信然。--张养浩《上都道中》 冱(泎)hù ⒈寒冻。 ⒉闭塞。 冱hú 1.水漫貌。

Eng

  • CC-CEDICT congealed|frozen

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡誤切【集韻】【韻會】【正韻】胡故切,𠀤音護。【玉篇】寒也。【廣韻】寒凝也。【張衡·西京賦】涸隂冱寒。【韻會】通作涸。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 冴 · 𠖱 · 冴 · 沍 · 沪 · 沍