沖剋

chōng kè trùng khắc

Hán Việt: trùng khắc · Pinyin: chōng kè

Tổng quan

xúc phạm

Cấu tạo: (trùng) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc phạm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时阴阳五行术数中的一种迷信说法。以地支配方位,相抵触的叫冲。如子(北)午(南)冲,寅(东)申(西)冲;以天干配五行,相制伏的叫克。如甲(木)克戊(土),丙(火)克庚(金)。占卜星相者据此为人推断岁运休咎,遂有天克地冲的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时阴阳五行术数中的一种迷信说法。以地支配方位,相抵触的叫冲。如子(北)午(南)冲,寅(东)申(西)冲;以天干配五行,相制伏的叫克。如甲(木)克戊(土),丙(火)克庚(金)。占卜星相者据此为人推断岁运休咎,遂有天克地冲的说法。

Eng

  • Cihui 衝/沖剋/尅 hōngkè n. be conflicting (of forces of nature)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沖犯