冲决
trùng quyết
Hán Việt: trùng quyết · Pinyin: chōng jué
Tổng quan
phá vỡ (ví dụ: đập nước)
1.谓水突破堤防。 2.指因被水冲而塌陷。 3.比喻突破束缚。
水流沖破堤防。如:「一場豪雨將堤防沖決,造成海水倒灌。」也作「衝決」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vỡ tung (ví dụ: đập nước)
- Tần suất từ làm nổ tung; chọc thủng; làm bật tung; làm rách tung; làm vỡ tung; xông; xộc; vọt; nước xói vỡ đê
- Biên soạn 衝決 hōngjué v. burst; smash
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水流沖破堤防。如:「一場豪雨將堤防沖決,造成海水倒灌。」也作「衝決」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓水突破堤防。 2.指因被水冲而塌陷。 3.比喻突破束缚。
Eng
- Cihui to burst (e.g. a dam)
- Tần suất từ 衝決 hōngjué v. burst; smash