衝刺

chōng cì xung thứ

Hán Việt: xung thứ · Pinyin: chōng cì

Tổng quan

(thể thao) chạy nước rút | bứt phá | lao tới | dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót

Cấu tạo: (xung) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể thao) chạy nước rút | bứt phá | lao tới | dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在各種競賽中,當最逼近目標時,奮力往前急衝。用以比喻最後關頭的努力。如:「別洩氣,打起精神作最後的衝刺啊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动术语。指赛跑临近终点时突然加速向前猛冲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.体育运动术语。指赛跑临近终点时突然加速向前猛冲。

Eng

  • CC-CEDICT (sports) to sprint; to spurt; to dash|to put in a big effort to achieve a goal as the deadline approaches
  • Cihui (sports) to sprint; to spurt; to dash; to put in a big effort to achieve a goal as the deadline approaches