沖和

chōng hé trùng hòa

Hán Việt: trùng hòa · Pinyin: chōng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (hòa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"冲和"; 淡泊平和; 语本《老子》"冲气以为和。"后以"冲和"指真气﹑元气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冲和"。 2.淡泊平和。 3.语本《老子》"冲气以为和。"后以"冲和"指真气﹑元气。

Eng

  • Cihui 沖和 hōnghé v. diffuse; dilute; mix liquids