沖喜

chōng xǐ trùng hỉ

Hán Việt: trùng hỉ · Pinyin: chōng xǐ

Tổng quan

xung hỉ: làm việc hỉ

Cấu tạo: (trùng) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung hỉ: làm việc hỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种迷信习俗。家中有人病危时,企图通过办喜事来驱除病魔,以求转危为安应该赶紧给他成亲冲喜,病就会好。

Eng

  • Cihui 沖喜 chōngxǐ v.o. arrange “an event of great joy” such as a wedding for a very sick young man in hope it will hasten recovery