沖模
trùng mô
Hán Việt: trùng mô · Pinyin: chōng mó
Tổng quan
khuôn dập: bàn ren/khuôn rập
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn dập: bàn ren/khuôn rập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在沖床上用來壓擠被加工材料,使之成形的模具。通常為凹凸成對配合。
Eng
- Cihui 衝模 hòngmú n. <mach.> die