模

mómôNôm mù

Hán Việt: mô · Pinyin: mó · Nôm: mù

Tổng quan

Khuôn mẫu. Như mô phạm [模範] khuôn mẫu, chỉ ông thầy, mô dạng [模樣] hình dạng, dáng điệu, v.v

模仿 · 模似 · 模具 · 模写 · 模制 · 模压 · 模因 · 模块

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmó
Hán Việtmô
Âm Nômmạc
Quảng Đôngmou2
Mân Nambôo
Nhật BảnKATA
Hàn Quốc모
Chú âmㄇㄛˊ
Hán ngữ Trung cổmo
Baxter-Sagartmˤa
Hán ngữ Thượng cổmˤa
Phản thiết莫胡切
Thanh mẫu明
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khuôn mẫu. Như mô phạm [模範] khuôn mẫu, chỉ ông thầy, mô dạng [模樣] hình dạng, dáng điệu, v.v. Mô hồ [模糊] lờ mờ. Tục viết là [糢糊]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mạc 模 đgt. <từ cổ> hình dung ra [Nguyễn Quang Hồng 2006: 655]. Mạc được thú mầu trong khuở ấy, thế gian hay một khách văn chương. (Trần tình 42.7)‖ Tiêu sái mấy lòng đà mạc được, bảo chăng khứng mạc một lòng thơm. (Tự thán 97.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mạc 模 ◎ (sic) < 摸. Phiên khác: mua (TVG, BVN). đgt. <từ cổ> vẽ, tô, “mặt mạc: mặt nạ” (Béhaine 1773: 350, 279), “mạc: peindre” (Gustave Hue). Chinh phu tử sĩ mấy người, nào ai mạc mặt nào ai gọi hồn (Đặng Trần Côn- Chinh phụ ngâm) dịch từ câu Chinh nhân mạo thùy đan thanh, Tử sĩ hồn thùy ai điếu (征人貌誰丹青, 死士魂誰哀弔), chữ “mạc mặt” dùng để dịch chữ “mạo” và “đan thanh”, trong đó “đan thanh 丹青, tức chu sa hay đan sa có mầu hồng, và thạch thanh một khoáng chất có mầu xanh, là những bột vẽ, nên có nghĩa là hội họa, là vẽ, là sử sách”. (PX Hy 2006). Cội cây la đá lấy làm nhà, Lân các ai hầu mạc đến…
  • Giản Dị Hán Nôm mạc khuôn mẫu [Eng: model, pattern]
  • Giản Dị Hán Nôm mù mù u (cây giống cây hoa mai) [Eng: relative of apricot blossom]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mô mô phạm [Eng: model, pattern]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mống tay môi mép xanh mô
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mò giường tìm áo mơ mòng chẳng hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm mua mua bán, cây mua [Eng: to do business]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mọ tọ mọ [Eng: model, standard, pattern; copy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mo mo nang [Eng: sheath of bamboo shoot]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mu mu rùa [Eng: fortoise shells]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mo Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mo Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.範式、榜樣。如:「楷模」、「模範」。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「可謂國之碩老,邦之宗模。」 2.姓。如宋代有模造成。 [動] 仿效。如:「模仿」。《資治通鑑.卷六五.漢紀五十七.獻帝建安十三年》:「今兄既不能法柳下惠和光同塵於內,則宜模范蠡遷化於外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模 (形声。从木,莫声。本义铸造器物的模子) 同本义 模,法也。--《说文》。按,水曰法,木曰模,土曰型,金曰閒,竹曰筪。 缤乎其犹模绣也。--《书·大传》。注模所琢文章之范。” 授全模于梓匠。--左思《魏都赋》 古者铸器,必先用蜡为模。--赵希鹄《洞天清录》 又如模度(标准); 模准(样板,规范); 模宪(法则) 楷式,榜样。特指值得学习的先进人物 可为达士模。--左思《咏史》诗 又如劳模; 评模; 模楷(模范,榜样); 模则(楷模,准则); 模表(模范,表率); 模范(榜样,表率) 模 模mó ⒈法式,标准,规范~范。楷~。 ⒉仿效,效法~仿。 ⒊ ①依照原物或计划中的事物(如建筑物)制做成的物品。 ②铸造金属器物用的模具。 ⒋ ⒌ 模mú ⒈压制或浇灌方法制造物品所用的工具~子。木~。铜~儿。 ⒉ ①样子,容貌她俩~样差不多。 ②大约在九点钟~样。三十岁~样。

Eng

  • CC-CEDICT to imitate, model, norm, pattern
  • CC-CEDICT mold, die, matrix, pattern

other

  • Nguồn khác Quả 𬌴󱷬模󱵖带 Lình kin mác thau tải (M.L.T.Ng.) Con khỉ ăn quả dây thau tải

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤莫胡切,音謨。【說文】法也。【徐曰】以木爲規模也。【廣韻】又形也。 又【集韻】【韻會】𠀤蒙晡切,音摹。義同。【左思·魏都賦】受全模於梓匠。【張衡·歸田賦】陳三皇之軌模。【揚子·方言】張小使大謂之廓。陳楚之閒謂之模。【韓愈·岣嶁禹𥓓詩】拳科倒薤形模奇。 又作摹、橅。【史記·漢高紀】其規摹弘遠矣。【前漢·韋元成傳】其規橅可見,音義𠀤同。 又木名。【淮南子·草木譜】模木生周公塚上,其葉春靑,夏赤,秋白,冬黑,以色得其正也。

Thuyết Văn

法也。 從木。𦱤聲。讀若嫫母之嫫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以木曰模。以金曰鎔。以土曰。以竹曰笵。皆法也。漢書亦作橅。 女部曰。嫫母、都醜也。莫胡切。五部。

【模】 (mô) Nghĩa: pháp (Phép) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摸 · 橅 · 𡆶 · 𡘲 · 𤏠 · 摸 · 橅