Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

模仿 · 模似 · 模具 · 模写 · 模制 · 模压 · 模因 · 模块

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngmou2
Mân Nambôo
Nhật BảnKATA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˊ
Hán ngữ Trung cổmo
Baxter-Sagartmˤa
Hán ngữ Thượng cổmˤa
Phản thiết莫胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khuôn mẫu. Như {mô phạm} [模範] khuôn mẫu, chỉ ông thầy, {mô dạng} [模樣] hình dạng, dáng điệu, v.v. {Mô hồ} [模糊] lờ mờ. Tục viết là [糢糊].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mua mua bán, cây mua [Eng: to do business]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mọ tọ mọ [Eng: model, standard, pattern; copy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mo mo nang [Eng: sheath of bamboo shoot]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mu mu rùa [Eng: fortoise shells]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mo Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mo Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.範式、榜樣。如:「楷模」、「模範」。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「可謂國之碩老,邦之宗模。」 2.姓。如宋代有模造成。 [動] 仿效。如:「模仿」。《資治通鑑.卷六五.漢紀五十七.獻帝建安十三年》:「今兄既不能法柳下惠和光同塵於內,則宜模范蠡遷化於外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模 (形声。从木,莫声。本义铸造器物的模子) 同本义 模,法也。--《说文》。按,水曰法,木曰模,土曰型,金曰閒,竹曰筪。 缤乎其犹模绣也。--《书·大传》。注模所琢文章之范。” 授全模于梓匠。--左思《魏都赋》 古者铸器,必先用蜡为模。--赵希鹄《洞天清录》 又如模度(标准);模准(样板,规范);模宪(法则) 楷式,榜样。特指值得学习的先进人物 可为达士模。--左思《咏史》诗 又如劳模;评模;模楷(模范,榜样);模则(楷模,准则);模表(模范,表率);模范(榜样,表率) 模 模mó ⒈法式,标准,规范~范。楷~。 ⒉仿效,效法~仿。 ⒊ ①依照原物或计…

Eng

  • CC-CEDICT to imitate|model|norm|pattern
  • CC-CEDICT mold|die|matrix|pattern

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤莫胡切,音謨。【說文】法也。【徐曰】以木爲規模也。【廣韻】又形也。 又【集韻】【韻會】𠀤蒙晡切,音摹。義同。【左思·魏都賦】受全模於梓匠。【張衡·歸田賦】陳三皇之軌模。【揚子·方言】張小使大謂之廓。陳楚之閒謂之模。【韓愈·岣嶁禹𥓓詩】拳科倒薤形模奇。 又作摹、橅。【史記·漢高紀】其規摹弘遠矣。【前漢·韋元成傳】其規橅可見,音義𠀤同。 又木名。【淮南子·草木譜】模木生周公塚上,其葉春靑,夏赤,秋白,冬黑,以色得其正也。

Thuyết Văn

法也。 從木。𦱤聲。讀若嫫母之嫫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以木曰模。以金曰鎔。以土曰。以竹曰笵。皆法也。漢書亦作橅。 女部曰。嫫母、都醜也。莫胡切。五部。

【模】 (mô) Nghĩa: pháp (Phép) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 摸 · 橅 · 𡆶 · 𡘲 · 𤏠 · 摸 · 橅