沖泡

chōng pào trùng phao

Hán Việt: trùng phao · Pinyin: chōng pào

Tổng quan

thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà) | pha trà

Cấu tạo: (trùng) + (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm nước (hoặc chất lỏng khác) vào (nguyên liệu khác như sữa bột hoặc lá trà) | pha trà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用開水沖澆浸泡。如:「沖泡茶葉」、「初為人母的她,常為沖泡奶粉而手忙腳亂。」

Eng

  • CC-CEDICT to add water (or other liquid) to (another ingredient such as powdered milk or tea leaves)|to infuse (tea)
  • Cihui to add water (or other liquid) to (another ingredient such as powdered milk or tea leaves)/to infuse (tea)