沖淡

chōng dàn trùng đạm

Hán Việt: trùng đạm · Pinyin: chōng dàn

Tổng quan

pha loãng

Cấu tạo: (trùng) + (đạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha loãng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.謙虛淡泊。《晉書.卷九一.儒林傳.杜夷傳》:「夷清虛沖淡,與俗異軌。」《儒林外史》第三六回:「他襟懷沖淡,上而伯夷、柳下惠,下而陶靖節一流人物。」也作「沖澹」。 2.把事情的嚴重性刻意淡化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加进别的液体,使原来的液体在同一个单位内所含成分相对减少:把80度酒精~为50度;使某种气氛、效果、感情等减弱:加了这一场,反而把整个剧本的效果~了。

Eng

  • CC-CEDICT to dilute
  • Cihui to dilute