淡
đạmNôm đượm
Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn · Nôm: đượm
Tổng quan
Nhạt, sắc hương vị gì nhạt nhẽo đều gọi là đạm. Không ham vinh hoa lợi lộc gọi là đạm bạc [淡泊]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | đạm |
| Âm Nôm | đặm |
| Quảng Đông | daam6 |
| Mân Nam | tām |
| Nhật Bản | AWAI |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dam |
| Baxter-Sagart | [l]ˤamʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]ˤamʔ |
| Phản thiết | 徒敢切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhạt, sắc hương vị gì nhạt nhẽo đều gọi là đạm. Không ham vinh hoa lợi lộc gọi là đạm bạc [淡泊]. Đạm khí, chất đạm, một nguyên chất không sắc không mùi, lửa vào tắt ngay gọi là đạm khí. Giống động vật vào trong chỗ thuần chất đạm khí thì tắc hơi ngay, nên cũng gọi là trất tố [窒素]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dạm 淡 đgt. <từ cổ> vẽ. Giang san dạm được đồ hai bức, thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 19.5) ‖ Mấy người dạm được hình dung ấy (HĐQA, b. 27)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đượm 淡 đgt. thấm đẫm đến mức ngấu. Tuyết đượm chà mai câu dễ động, đìa in bóng nguyệt hứng thêm dài. (Tự thán 84.3). cđ đặm, đậm
- Giản Dị Hán Nôm đặm đặm đà [Eng: warm, charming]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đạm ảm đạm, đạm bạc [Eng: dreary, insipid]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tuy rằng đạm đạm chẳng nồng
- Bảng Tra Chữ Nôm đượm cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm [Eng: be easily set on fire; charming, ardent, deep]
- Bảng Tra Chữ Nôm vạm thân hình vạm vỡ [Eng: sturdy body]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vạm Xuất hiện 21 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.味道不鹹、不重。如:「淡水湖」、「粗茶淡飯」、「這湯太淡了!」_x000D_ 2.稀薄、不濃厚。如:「淡酒」、「雲淡風輕」。《莊子.山林》:「君子之交淡若水,小人之交甘若醴。」_x000D_ 3.色淺。如:「淡黃色」。_x000D_ 4.不熱心。如:「冷淡」、「淡淡地應了一聲。」_x000D_ 5.不旺盛。如:「淡季」、「淡月」、「生意清淡」。_x000D_ [副]_x000D_ 淺、不深。如:「淡妝濃抹」、「淡掃蛾眉」。_x000D_ [名]_x000D_ 1.北方方言。指無聊、無意義的話。如:「瞎扯淡」。《儒林外史》第四回:「眾人慌了,求張鄉紳……說情,知縣准了,早堂帶進,罵了幾句,扯了一個淡,趕了出去。」_x000D_ 2.姓。如明代宦官劉謹,仗勢欺人,同州一帶劉姓恥與劉謹同姓,遂改姓為淡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淡 (形声。从水,炎声。本义味淡; 味道不浓,不咸) 同本义 淡,薄味也。--《说文》 淡而不厌。--《礼记·中庸》 君子淡以成。--《礼记·表记》。注无酸酢少味也。” 淡也者,五味之中也。--《管子·水地》 大味必淡。--《汉书·扬雄传》。注谓无主味也。” 其水淡而清。--《世说新语·言语》 又如淡酒; 淡味; 淡句(平淡乏味的诗句); 淡而不厌(指诗文恬淡而不乏味); 淡菜 稀薄 天高云淡,望断南飞雁。--毛泽东《清平乐·六盘山》 又如淡水白酒(薄酒); 淡蛾(淡眉); 淡烟(轻烟); 淡粥(稀 淡 dàn ①含的盐分少,不咸菜太~。 ②含某种成分少,不浓~酒、~绿、云~风清。 ③不热情冷~。 ④生意不兴旺~季。 【淡泊】不追求名利。又作澹泊。 【淡薄】 ①密度小云雾~。 ②味道不浓酒味~。 ③(感情、兴趣)不浓厚。 ④印象不深。 【淡化】 ①将海水由咸变淡。 ②文学创作上的一种新手段,即消除造作和人为的成份,追求真实、自然地表现生活。 【淡季】 ①生意不兴旺的季节旅游~。 ②某种东西出产少的季节蔬菜~。 【淡漠】 ①冷淡; 不热情。 ②记忆不真切; 印象不深刻。 【淡青】浅蓝而微绿的颜色。 【淡然】形容不经心,不在意。又作澹然。 【淡水资源】主要指陆地水,包括江河湖泊中的水、高山积雪和冰川、潜入地下浅层可以利用的地下水等。主要来源于大气降水…
Eng
- CC-CEDICT insipid, diluted, weak, mild, light in color, tasteless, indifferent, (variant of 氮[dan4]) nitrogen
other
- Nguồn khác Mát mẻ. 𥆻𪾦他盆愁靡淡秋 Lứ lừ tha vuồn sấu, phí phí dặm lồm thu (S.T.) Đăm đăm mắt buồn bã, hiu hắt mát gió thu
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒覽切【集韻】【韻會】杜覽切,𠀤音啖。【說文】薄味也。【急就篇註】平薄謂之淡。【史記·叔孫通傳】呂后與陛下攻苦食啖。【註】啖,亦作淡。【如淳曰】食無菜茹爲淡。 又甘之反也。【禮·表記】君子淡以成,小人甘以壞。 又【廣韻】徒敢切,音噉。淊淡,水滿貌。【前漢·揚雄傳】秬鬯泔淡。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤以冉切,音琰。澹淡,水播蕩貌。【枚乗·七發】湍流遡波,又澹淡之。 又隨風貌。【司馬相如·上林賦】隨風澹淡。 又淡淡,安流平滿貌。【宋玉·高唐賦】潰淡淡而𠀤入。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒甘切,音談。水貌也。或作澹。 又與痰通。【王羲之·初月帖】淡悶千嘔。【黃伯思云】淡,古痰字。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒濫切,音餤。水味也。【中庸】淡而不厭。 又【集韻】以贍切,音豔。水貌。【列子·湯問篇】淡淡焉若有物存。張湛讀。 考證:〔【列子·殷湯篇】淡淡焉若有物存。〕 謹照原書改湯問篇。
Thuyết Văn
薄味也。 从水。炎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
醲之反也。酉部曰。醲、厚酒也。又澹淡亦作淊淡。水滿皃。楊雄賦。秬鬯泔淡。應劭曰。泔淡、滿也。按泔淡訓滿、謂淡爲贍之假借。 徒敢切。八部。
【淡】(đạm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 徒敢切 → đồ + cám Nghĩa: bạc (mỏng)味 vậy。 từ thủy (nước)。炎 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 澹 · 澹