淡
đạm
Hán Việt: đạm · Pinyin: dàn
Tổng quan
Nhạt, sắc hương vị gì nhạt nhẽo đều gọi là {đạm}. Không ham vinh hoa lợi lộc gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | đạm |
| Quảng Đông | daam6 |
| Mân Nam | tām |
| Nhật Bản | AWAI |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dam |
| Baxter-Sagart | [l]ˤamʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]ˤamʔ |
| Phản thiết | 徒敢切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhạt, sắc hương vị gì nhạt nhẽo đều gọi là {đạm}. Không ham vinh hoa lợi lộc gọi là {đạm bạc} [淡泊]. Đạm khí, chất đạm, một nguyên chất không sắc không mùi, lửa vào tắt ngay gọi là đạm khí. Giống động vật vào trong chỗ thuần chất đạm khí thì tắc hơi ngay, nên cũng gọi là {trất tố}…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đượm cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm [Eng: be easily set on fire; charming, ardent, deep]
- Bảng Tra Chữ Nôm vạm thân hình vạm vỡ [Eng: sturdy body]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vạm Xuất hiện 21 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.味道不鹹、不重。如:「淡水湖」、「粗茶淡飯」、「這湯太淡了!」_x000D_ 2.稀薄、不濃厚。如:「淡酒」、「雲淡風輕」。《莊子.山林》:「君子之交淡若水,小人之交甘若醴。」_x000D_ 3.色淺。如:「淡黃色」。_x000D_ 4.不熱心。如:「冷淡」、「淡淡地應了一聲。」_x000D_ 5.不旺盛。如:「淡季」、「淡月」、「生意清淡」。_x000D_ [副]_x000D_ 淺、不深。如:「淡妝濃抹」、「淡掃蛾眉」。_x000D_ [名]_x000D_ 1.北方方言。指無聊、無意義的話。如:「瞎扯淡」。《儒林外史》第四回:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淡 (形声。从水,炎声。本义味淡;味道不浓,不咸) 同本义 淡,薄味也。--《说文》 淡而不厌。--《礼记·中庸》 君子淡以成。--《礼记·表记》。注无酸酢少味也。” 淡也者,五味之中也。--《管子·水地》 大味必淡。--《汉书·扬雄传》。注谓无主味也。” 其水淡而清。--《世说新语·言语》 又如淡酒;淡味;淡句(平淡乏味的诗句);淡而不厌(指诗文恬淡而不乏味);淡菜 稀薄 天高云淡,望断南飞雁。--毛泽东《清平乐·六盘山》 又如淡水白酒(薄酒);淡蛾(淡眉);淡烟(轻烟);淡粥(稀 淡 dàn ①含的盐分少,不咸菜太~。 ②含某种成分少,不浓~酒、~绿…
Eng
- CC-CEDICT insipid|diluted|weak|mild|light in color|tasteless|indifferent|(variant of 氮[dan4]) nitrogen
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】徒覽切【集韻】【韻會】杜覽切,𠀤音啖。【說文】薄味也。【急就篇註】平薄謂之淡。【史記·叔孫通傳】呂后與陛下攻苦食啖。【註】啖,亦作淡。【如淳曰】食無菜茹爲淡。 又甘之反也。【禮·表記】君子淡以成,小人甘以壞。 又【廣韻】徒敢切,音噉。淊淡,水滿貌。【前漢·揚雄傳】秬鬯泔淡。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤以冉切,音琰。澹淡,水播蕩貌。【枚乗·七發】湍流遡波,又澹淡之。 又隨風貌。【司馬相如·上林賦】隨風澹淡。 又淡淡,安流平滿貌。【宋玉·高唐賦】潰淡淡而𠀤入。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒甘切,音談。水貌也。或作澹。 又與痰通。【王羲之·初月帖】淡悶千嘔。【黃伯思云】淡,古痰字。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒濫切,音餤。水味也。【中庸】淡而不厭。 又【集韻】以贍切,音豔。水貌。【列子·湯問篇】淡淡焉若有物存。張湛讀。 考證:〔【列子·殷湯篇】淡淡焉若有物存。〕 謹照原書改湯問篇。
Thuyết Văn
薄味也。 从水。炎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
醲之反也。酉部曰。醲、厚酒也。又澹淡亦作淊淡。水滿皃。楊雄賦。秬鬯泔淡。應劭曰。泔淡、滿也。按泔淡訓滿、謂淡爲贍之假借。 徒敢切。八部。
【淡】(đạm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 徒敢切 → đồ + cám Nghĩa: bạc (mỏng)味 vậy。 từ thủy (nước)。炎 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 澹 · 澹