衝用

chōng yòng xung dụng

Hán Việt: xung dụng · Pinyin: chōng yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (xung) + (dụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《老子》"道冲,而用之久不盈。"后以"冲用"指谦和;中和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《老子》"道冲,而用之久不盈。"后以"冲用"指谦和;中和。