沖積
trùng tích
Hán Việt: trùng tích · Pinyin: chōng jī
Tổng quan
bồi đắp | phù sa | do phù sa
Nghĩa
Việt
- Cihui bồi đắp | phù sa | do phù sa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高地的砂礫、泥土因流水的搬運而沉積在河谷低窪處的情形,稱為「沖積」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高地的砂砾、泥土被水流冲到河谷低洼地区沉积下来。
Eng
- CC-CEDICT to alluviate|alluviation|alluvial
- Cihui to alluviate; alluviation; alluvial
ja
- JMdict alluvial