衝脈

chōng mài xung mạch

Hán Việt: xung mạch · Pinyin: chōng mài

Tổng quan

Cấu tạo: (xung) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。人身十二经脉以外的奇经八脉之一。《素问.骨空论》"冲脉者,起于气街,并少阴之经,夹脐上行至胸中而散。"王冰注"气街者,穴名也,在毛际两傍鼠鼷上,同身寸之一寸也。"一说,自气街起上行,直到咽喉口唇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。人身十二经脉以外的奇经八脉之一。《素问.骨空论》"冲脉者,起于气街,并少阴之经,夹脐上行至胸中而散。"王冰注"气街者,穴名也,在毛际两傍鼠鼷上,同身寸之一寸也。"一说,自气街起上行,直到咽喉口唇。

Eng

  • Cihui 沖/衝脈 hōngmài n. <Ch. med.> vital channel