衝量
xung lượng
Hán Việt: xung lượng · Pinyin: chōng liàng
Tổng quan
(vật lý) xung lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui (vật lý) xung lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作用力和作用時間的乘積稱為「衝量」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作用在物体上的力和力的作用时间的乘积叫作冲量。
Eng
- CC-CEDICT (physics) impulse
- Cihui 衝量 chōngliàng n. <phy.> impulse