沖銷

chōng xiāo trùng tiêu

Hán Việt: trùng tiêu · Pinyin: chōng xiāo

Tổng quan

(kế toán) hạch toán vào | xoá sổ

Cấu tạo: (trùng) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kế toán) hạch toán vào | xoá sổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會計上指將資產帳目的餘額,轉列為費用或損失的一種過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会计上指将有关账户内原记的数额全部或部分减除。

Eng

  • CC-CEDICT (accounting) to charge against|to write off
  • Cihui 衝銷 chōngxiāo v. <acct.> eliminate