衝面

xung diện

Hán Việt: xung diện

Tổng quan

(động vật học) cừu đực, (kỹ thuật) mặt nện (của búa hơi), phủ, nhảy (cái) (cừu)

Cấu tạo: (xung) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cừu đực, (kỹ thuật) mặt nện (của búa hơi), phủ, nhảy (cái) (cừu)