决撒

jué sāquyết tát

Hán Việt: quyết tát · Pinyin: jué sā

Tổng quan

tan vỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

决裂缠绵和决撒的叠代, 劝解无效,他俩终于决撒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事機敗漏或被揭穿。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「(正旦云)你曾逗人家女人來麼?(秋胡云)我決撒了也。」《水滸傳》第二六回:「隔壁王婆聽得,生怕決撒,只得走過來幫他支吾。」也作「撅撒」。

Cấu tạo: 決 (quyết) + 撒 (tát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tách ra: tan vỡ
  • Tần suất từ tan vỡ
  • Biên soạn 決撒 uésā v. 1. fail 2. be ruptured

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 决裂缠绵和决撒的叠代, 劝解无效,他俩终于决撒。

Eng

  • Cihui 決撒 uésā v. 1. fail 2. be ruptured
  • Tần suất từ 決撒 uésā v. 1. fail 2. be ruptured

Từ liên quan

Gần nghĩa

决不 · 决了 · 决口 · 决堤 · 决定 · 决心 · 决意 · 决战